Nghĩa của từ bodywarmer trong tiếng Việt
bodywarmer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bodywarmer
US /ˈbɑː.diˌwɔːr.mɚ/
UK /ˈbɒd.iˌwɔː.mər/
Danh từ
áo giữ ấm không tay, áo ghi lê
a sleeveless padded jacket, typically worn for warmth over other clothing
Ví dụ:
•
He wore a thick bodywarmer over his sweater to stay warm.
Anh ấy mặc một chiếc áo giữ ấm không tay dày bên ngoài áo len để giữ ấm.
•
The outdoor workers were all equipped with bright orange bodywarmers.
Tất cả công nhân ngoài trời đều được trang bị áo giữ ấm không tay màu cam sáng.