Nghĩa của từ boggy trong tiếng Việt

boggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boggy

US /ˈbɑː.ɡi/
UK /ˈbɒɡ.i/

Tính từ

lầy lội, đầm lầy

wet and muddy like a bog

Ví dụ:
The ground was very boggy after the heavy rain.
Mặt đất rất lầy lội sau trận mưa lớn.
We had to wear waterproof boots to cross the boggy moorland.
Chúng tôi phải đi ủng chống nước để băng qua vùng đất hoang lầy lội.