Nghĩa của từ "boiler suit" trong tiếng Việt

"boiler suit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boiler suit

US /ˈbɔɪ.lər ˌsuːt/
UK /ˈbɔɪ.lə ˌsuːt/

Danh từ

quần áo bảo hộ, bộ đồ liền thân

a one-piece garment worn for manual work, covering the whole body except for the head, hands, and feet

Ví dụ:
The mechanic wore a blue boiler suit while working on the car.
Người thợ máy mặc một bộ quần áo bảo hộ màu xanh khi làm việc trên xe.
She put on a clean boiler suit before starting her shift at the factory.
Cô ấy mặc một bộ quần áo bảo hộ sạch sẽ trước khi bắt đầu ca làm việc tại nhà máy.