Nghĩa của từ boodle trong tiếng Việt
boodle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boodle
US /ˈbuː.dəl/
UK /ˈbuː.dəl/
Danh từ
tiền hối lộ, tiền bất chính
money, especially when gained dishonestly
Ví dụ:
•
The politician was accused of taking boodle from lobbyists.
Chính trị gia bị buộc tội nhận tiền hối lộ từ các nhà vận động hành lang.
•
They made a lot of boodle from the illegal scheme.
Họ đã kiếm được rất nhiều tiền bất chính từ kế hoạch bất hợp pháp.