Nghĩa của từ books trong tiếng Việt

books trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

books

US /bʊks/
UK /bʊks/

Danh từ số nhiều

sách

a set of written or printed pages fastened together along one side and encased between protective covers

Ví dụ:
She loves reading books in her free time.
Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
The library has thousands of books.
Thư viện có hàng ngàn cuốn sách.

Động từ

đặt trước, đặt chỗ

to arrange for (someone) to have a seat, room, or to travel on a particular date

Ví dụ:
I need to book flights for my vacation.
Tôi cần đặt vé máy bay cho kỳ nghỉ của mình.
Can you book a table for two at the restaurant?
Bạn có thể đặt một bàn cho hai người ở nhà hàng không?