Nghĩa của từ boondocks trong tiếng Việt
boondocks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boondocks
US /ˈbuːn.dɑːks/
UK /ˈbuːn.dɒks/
Danh từ số nhiều
vùng hẻo lánh, nơi xa xôi, vùng sâu vùng xa
a remote, rural, or isolated region
Ví dụ:
•
They live way out in the boondocks, far from any major city.
Họ sống xa xôi ở vùng hẻo lánh, cách xa bất kỳ thành phố lớn nào.
•
I had to drive all the way out to the boondocks to find that antique shop.
Tôi phải lái xe đến tận vùng hẻo lánh để tìm cửa hàng đồ cổ đó.