Nghĩa của từ bopping trong tiếng Việt
bopping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bopping
US /ˈbɑpɪŋ/
UK /ˈbɒpɪŋ/
Động từ
1.
nhảy nhót, lắc lư
dancing to popular music, typically in a lively and informal way
Ví dụ:
•
They were all bopping to the beat of the music.
Họ đều đang nhảy nhót theo điệu nhạc.
•
The kids were bopping around the living room.
Những đứa trẻ đang nhảy nhót quanh phòng khách.
2.
đánh nhẹ, vỗ
hitting someone lightly and quickly
Ví dụ:
•
He was bopping his brother on the head with a pillow.
Anh ta đang đánh nhẹ vào đầu em trai bằng một cái gối.
•
The cat was bopping at the dangling toy.
Con mèo đang vồ lấy món đồ chơi treo lủng lẳng.