Nghĩa của từ bounded trong tiếng Việt
bounded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bounded
US /ˈbaʊndɪd/
UK /ˈbaʊndɪd/
Tính từ
có giới hạn, bị chặn
having a boundary or limit
Ví dụ:
•
The garden was bounded by a low stone wall.
Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường đá thấp.
•
The set of numbers is bounded above by 10.
Tập hợp các số được chặn trên bởi 10.