Nghĩa của từ bounder trong tiếng Việt
bounder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bounder
US /ˈbaʊn.dɚ/
UK /ˈbaʊn.dər/
Danh từ
kẻ vô lại, kẻ đê tiện, người không đứng đắn
a man who behaves badly or dishonorably, especially in a sexual way
Ví dụ:
•
He was a real bounder, always flirting with other men's wives.
Anh ta là một kẻ vô lại thực sự, luôn tán tỉnh vợ của người khác.
•
Her father warned her about dating a bounder like him.
Cha cô đã cảnh báo cô không nên hẹn hò với một kẻ vô lại như anh ta.