Nghĩa của từ "bow out" trong tiếng Việt
"bow out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bow out
US /baʊ aʊt/
UK /baʊ aʊt/
Cụm động từ
rút lui, từ bỏ
to withdraw from a competition or activity, often gracefully or formally
Ví dụ:
•
The veteran athlete decided to bow out after the Olympics.
Vận động viên kỳ cựu quyết định rút lui sau Thế vận hội.
•
She will bow out of her role as CEO at the end of the year.
Cô ấy sẽ rút khỏi vai trò CEO vào cuối năm.
Từ liên quan: