Nghĩa của từ bowhunting trong tiếng Việt
bowhunting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bowhunting
US /ˈboʊˌhʌntɪŋ/
UK /ˈbəʊˌhʌntɪŋ/
Danh từ
săn bắn bằng cung, săn bắn cung tên
the sport of hunting with a bow and arrow
Ví dụ:
•
He spent his vacation practicing bowhunting in the wilderness.
Anh ấy đã dành kỳ nghỉ của mình để luyện tập săn bắn bằng cung trong vùng hoang dã.
•
Many hunters enjoy the challenge of bowhunting.
Nhiều thợ săn thích thử thách của săn bắn bằng cung.