Nghĩa của từ brainwave trong tiếng Việt
brainwave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brainwave
US /ˈbreɪn.weɪv/
UK /ˈbreɪn.weɪv/
Danh từ
1.
ý tưởng hay, sáng kiến bất chợt
a sudden clever idea
Ví dụ:
•
I had a sudden brainwave and knew how to solve the problem.
Tôi chợt có một ý tưởng hay và biết cách giải quyết vấn đề.
•
Her latest brainwave was to turn the spare room into a home cinema.
Ý tưởng hay mới nhất của cô ấy là biến phòng dự phòng thành rạp chiếu phim tại nhà.
2.
sóng não, hoạt động điện não
electrical activity in the brain
Ví dụ:
•
Scientists are studying the patterns of brainwaves during sleep.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các mẫu sóng não trong khi ngủ.
•
An EEG measures the electrical activity, or brainwaves, in the brain.
Điện não đồ (EEG) đo hoạt động điện, hay sóng não, trong não.