Nghĩa của từ brassiere trong tiếng Việt

brassiere trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brassiere

US /brəˈzɪr/
UK /ˈbræz.i.eər/

Danh từ

áo ngực

a woman's undergarment worn to support the breasts

Ví dụ:
She bought a new lace brassiere.
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực ren mới.
Many women wear a brassiere for comfort and support.
Nhiều phụ nữ mặc áo ngực để thoải mái và nâng đỡ.