Nghĩa của từ brassware trong tiếng Việt
brassware trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brassware
US /ˈbræsˌwɛr/
UK /ˈbrɑːsˌwɛə/
Danh từ
đồ đồng thau, vật dụng bằng đồng thau
articles made of brass, especially for ornamental purposes
Ví dụ:
•
The antique shop had a beautiful collection of polished brassware.
Cửa hàng đồ cổ có một bộ sưu tập đồ đồng thau được đánh bóng rất đẹp.
•
Many homes in India feature decorative brassware.
Nhiều ngôi nhà ở Ấn Độ có đồ đồng thau trang trí.