Nghĩa của từ brawn trong tiếng Việt

brawn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brawn

US /brɑːn/
UK /brɔːn/

Danh từ

1.

sức mạnh cơ bắp, cơ bắp

physical strength in a person

Ví dụ:
He relied on his brawn to get the job done.
Anh ấy dựa vào sức mạnh cơ bắp của mình để hoàn thành công việc.
The task required more brawn than brains.
Nhiệm vụ đó đòi hỏi nhiều sức mạnh cơ bắp hơn là trí óc.
2.

thịt đông, giò thủ

the flesh of a pig or calf, usually pressed and jellied, eaten as a cold cut

Ví dụ:
She made a delicious sandwich with sliced brawn.
Cô ấy làm một chiếc bánh sandwich ngon tuyệt với thịt đông thái lát.
The deli offered various types of cold cuts, including brawn.
Cửa hàng thực phẩm nguội cung cấp nhiều loại thịt nguội, bao gồm cả thịt đông.
Từ liên quan: