Nghĩa của từ breadmaker trong tiếng Việt

breadmaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

breadmaker

US /ˈbrɛdˌmeɪkər/
UK /ˈbrɛdˌmeɪkər/

Danh từ

máy làm bánh mì

an electrical appliance for baking bread automatically

Ví dụ:
She put all the ingredients into the breadmaker and set it to bake overnight.
Cô ấy cho tất cả nguyên liệu vào máy làm bánh mì và cài đặt để nướng qua đêm.
Freshly baked bread from the breadmaker filled the kitchen with a wonderful aroma.
Bánh mì mới nướng từ máy làm bánh mì làm căn bếp tràn ngập hương thơm tuyệt vời.