Nghĩa của từ "break ground" trong tiếng Việt

"break ground" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

break ground

US /breɪk ɡraʊnd/
UK /breɪk ɡraʊnd/

Thành ngữ

1.

khởi công, bắt đầu xây dựng

to begin a new project or undertaking, especially a construction project

Ví dụ:
•
The company will break ground on its new headquarters next month.
Công ty sẽ khởi công trụ sở mới vào tháng tới.
•
They plan to break ground on the new hospital wing in the spring.
Họ dự định khởi công khu bệnh viện mới vào mùa xuân.
2.

mở ra hướng đi mới, tạo đột phá

to do something innovative or pioneering

Ví dụ:
•
Her research helped to break new ground in the field of genetics.
Nghiên cứu của cô ấy đã giúp mở ra những hướng đi mới trong lĩnh vực di truyền học.
•
The startup aims to break ground with its innovative technology.
Startup này đặt mục tiêu tạo ra đột phá với công nghệ đổi mới của mình.