Nghĩa của từ breakaway trong tiếng Việt
breakaway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
breakaway
US /ˈbreɪ.kə.weɪ/
UK /ˈbreɪ.kə.weɪ/
Danh từ
ly khai, tách tốp
an act of breaking away from a group, organization, or situation
Ví dụ:
•
The small faction staged a breakaway from the main party.
Phe nhỏ đã thực hiện một cuộc ly khai khỏi đảng chính.
•
There was a sudden breakaway of several riders in the cycling race.
Có một cuộc tách tốp bất ngờ của một số tay đua trong cuộc đua xe đạp.
Tính từ
ly khai, tách rời
having broken away from a larger group or organization
Ví dụ:
•
The breakaway republic declared its independence.
Nước cộng hòa ly khai đã tuyên bố độc lập.
•
A breakaway group of artists formed their own gallery.
Một nhóm nghệ sĩ ly khai đã thành lập phòng trưng bày riêng của họ.