Nghĩa của từ breakouts trong tiếng Việt

breakouts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

breakouts

US /ˈbreɪkˌaʊts/
UK /ˈbreɪkˌaʊts/

Danh từ số nhiều

1.

nổi mụn, bùng phát

a sudden appearance of something, especially of a skin rash or disease

Ví dụ:
She often gets skin breakouts when she's stressed.
Cô ấy thường bị nổi mụn khi căng thẳng.
The doctor prescribed medication for the severe acne breakouts.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho các đợt nổi mụn trứng cá nghiêm trọng.
2.

vượt ngục, trốn thoát

an escape from prison, especially a mass escape

Ví dụ:
There have been several successful prison breakouts from this facility.
Đã có một số vụ vượt ngục thành công từ cơ sở này.
The news reported on the dramatic breakouts from the maximum-security prison.
Tin tức đưa tin về các vụ vượt ngục đầy kịch tính từ nhà tù an ninh tối đa.
Từ liên quan: