Nghĩa của từ breastfeeding trong tiếng Việt

breastfeeding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

breastfeeding

US /ˈbrest.fiː.dɪŋ/
UK /ˈbrest.fiː.dɪŋ/

Danh từ

cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ

the action of feeding a baby with milk from the breast

Ví dụ:
The hospital encourages new mothers to practice breastfeeding.
Bệnh viện khuyến khích các bà mẹ mới thực hành cho con bú.
She found breastfeeding to be a rewarding experience.
Cô ấy thấy việc cho con bú là một trải nghiệm bổ ích.