Nghĩa của từ "breathe in" trong tiếng Việt
"breathe in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
breathe in
US /briːð ɪn/
UK /briːð ɪn/
Cụm động từ
hít vào, thở vào
to take air, smoke, or gas into your lungs
Ví dụ:
•
The doctor told me to breathe in deeply.
Bác sĩ bảo tôi hít vào thật sâu.
•
Try to breathe in through your nose and out through your mouth.
Hãy thử hít vào bằng mũi và thở ra bằng miệng.