Nghĩa của từ bridleway trong tiếng Việt

bridleway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bridleway

US /ˈbraɪ.dl̩.weɪ/
UK /ˈbraɪ.dl̩.weɪ/

Danh từ

đường dành cho ngựa, lối đi cho ngựa

a path or road, often through the countryside, that is suitable for horses and people on foot, and sometimes for cyclists

Ví dụ:
We enjoyed a long ride along the scenic bridleway.
Chúng tôi đã có một chuyến đi dài dọc theo đường dành cho ngựa tuyệt đẹp.
The new housing development must include a public bridleway.
Dự án phát triển nhà ở mới phải bao gồm một đường dành cho ngựa công cộng.