Nghĩa của từ brittleness trong tiếng Việt
brittleness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brittleness
US /ˈbrɪt.l̩.nəs/
UK /ˈbrɪt.l̩.nəs/
Danh từ
1.
độ giòn, tính dễ vỡ
the quality of being hard but liable to break easily
Ví dụ:
•
The brittleness of the old plastic made it prone to cracking.
Độ giòn của nhựa cũ khiến nó dễ bị nứt.
•
The engineer tested the material for its brittleness.
Kỹ sư đã kiểm tra độ giòn của vật liệu.
2.
sự dễ tổn thương, sự nhạy cảm
a lack of warmth or sensitivity in a person's character or manner
Ví dụ:
•
Her sudden brittleness in response to criticism was surprising.
Sự dễ tổn thương đột ngột của cô ấy khi đối mặt với lời chỉ trích thật đáng ngạc nhiên.
•
There was a certain brittleness in his voice when he spoke about his past.
Có một sự dễ tổn thương nhất định trong giọng nói của anh ấy khi anh ấy nói về quá khứ của mình.
Từ liên quan: