Nghĩa của từ broadloom trong tiếng Việt

broadloom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

broadloom

US /ˈbrɔːdˌluːm/
UK /ˈbrɔːdˌluːm/

Danh từ

thảm trải sàn rộng, thảm cuộn

carpet woven in widths greater than 6 feet (1.8 meters), typically used for wall-to-wall installation

Ví dụ:
We chose a plush broadloom for the living room to give it a luxurious feel.
Chúng tôi đã chọn một tấm thảm trải sàn rộng sang trọng cho phòng khách để tạo cảm giác xa hoa.
The entire office space was covered with a durable commercial broadloom.
Toàn bộ không gian văn phòng được trải bằng thảm trải sàn rộng thương mại bền bỉ.