Nghĩa của từ "bronx cheer" trong tiếng Việt
"bronx cheer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bronx cheer
US /ˌbrɑːŋks ˈtʃɪr/
UK /ˌbrɒŋks ˈtʃɪər/
Danh từ
Bronx cheer, tiếng huýt sáo chế giễu
a sound made by blowing air out between the tongue and lips, used to express derision or contempt; a raspberry
Ví dụ:
•
The comedian was met with a loud Bronx cheer after his terrible joke.
Diễn viên hài đã nhận được một tràng Bronx cheer lớn sau câu chuyện cười tệ hại của mình.
•
The audience gave the unpopular politician a collective Bronx cheer.
Khán giả đã dành cho chính trị gia không được lòng dân một tràng Bronx cheer tập thể.