Nghĩa của từ "brotherly love" trong tiếng Việt

"brotherly love" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brotherly love

US /ˈbrʌð.ər.li lʌv/
UK /ˈbrʌð.ə.li lʌv/

Danh từ

tình huynh đệ, tình anh em

affectionate and caring feelings between people, especially those who are not related but share a common bond or humanity

Ví dụ:
The community was built on a foundation of brotherly love and mutual respect.
Cộng đồng được xây dựng trên nền tảng tình huynh đệ và sự tôn trọng lẫn nhau.
He always showed great brotherly love towards his younger colleagues.
Anh ấy luôn thể hiện tình huynh đệ lớn lao đối với các đồng nghiệp trẻ hơn.