Nghĩa của từ brownout trong tiếng Việt

brownout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brownout

US /ˈbraʊn.aʊt/
UK /ˈbraʊn.aʊt/

Danh từ

sụt áp, cúp điện cục bộ

a reduction in the voltage of an electrical power supply

Ví dụ:
The city experienced a brownout due to high demand for electricity.
Thành phố đã trải qua một đợt sụt áp do nhu cầu điện cao.
During the brownout, the lights dimmed but didn't go out completely.
Trong thời gian sụt áp, đèn mờ đi nhưng không tắt hẳn.