Nghĩa của từ bubbles trong tiếng Việt

bubbles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bubbles

US /ˈbʌb.əlz/
UK /ˈbʌb.əlz/

Danh từ số nhiều

bong bóng

small spheres of gas in a liquid or a solid

Ví dụ:
The champagne was full of tiny bubbles.
Rượu sâm panh đầy những bong bóng nhỏ.
Children love to blow soap bubbles.
Trẻ em thích thổi bong bóng xà phòng.