Nghĩa của từ buccal trong tiếng Việt
buccal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buccal
US /ˈbʌk.əl/
UK /ˈbʌk.əl/
Tính từ
thuộc về má, thuộc về miệng
relating to the cheek or the mouth
Ví dụ:
•
The dentist examined the patient's buccal mucosa.
Nha sĩ đã kiểm tra niêm mạc má của bệnh nhân.
•
He applied the medication to the buccal cavity.
Anh ấy đã bôi thuốc vào khoang miệng.