Nghĩa của từ "bucket down" trong tiếng Việt
"bucket down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bucket down
US /ˈbʌkɪt daʊn/
UK /ˈbʌkɪt daʊn/
Cụm động từ
mưa xối xả, mưa như trút nước
(of rain) to fall very heavily
Ví dụ:
•
It's really starting to bucket down, we should head inside.
Trời bắt đầu mưa xối xả rồi, chúng ta nên vào trong.
•
The forecast said it would bucket down all afternoon.
Dự báo nói rằng trời sẽ mưa xối xả cả buổi chiều.