Nghĩa của từ "budget for" trong tiếng Việt

"budget for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

budget for

US /ˈbʌdʒɪt fɔːr/
UK /ˈbʌdʒɪt fɔː/

Cụm động từ

lập ngân sách cho, dự trù ngân sách cho

to plan to spend a certain amount of money for a particular purpose

Ví dụ:
We need to budget for a new car next year.
Chúng ta cần lập ngân sách cho một chiếc xe mới vào năm tới.
Did you remember to budget for unexpected expenses?
Bạn có nhớ dự trù ngân sách cho các chi phí bất ngờ không?