Nghĩa của từ budgetary trong tiếng Việt

budgetary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

budgetary

US /ˈbʌdʒ.ə.ter.i/
UK /ˈbʌdʒ.ɪ.tər.i/

Tính từ

thuộc ngân sách

relating to a budget

Ví dụ:
The company faced severe budgetary constraints.
Công ty đối mặt với những hạn chế ngân sách nghiêm trọng.
We need to make some budgetary adjustments.
Chúng ta cần thực hiện một số điều chỉnh ngân sách.