Nghĩa của từ buggy trong tiếng Việt
buggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buggy
US /ˈbʌɡ.i/
UK /ˈbʌɡ.i/
Tính từ
1.
nhiều côn trùng, đầy côn trùng
full of bugs (insects)
Ví dụ:
•
The old cabin was very buggy, so we had to use a lot of insect repellent.
Căn nhà gỗ cũ rất nhiều côn trùng, nên chúng tôi phải dùng nhiều thuốc chống côn trùng.
•
It's too buggy to eat outside tonight.
Tối nay quá nhiều côn trùng để ăn ngoài trời.
2.
nhiều lỗi, có lỗi
(of a computer program or system) containing errors or defects
Ví dụ:
•
The new software update is very buggy; it keeps crashing.
Bản cập nhật phần mềm mới rất nhiều lỗi; nó cứ bị treo máy.
•
We need to fix this buggy code before releasing the product.
Chúng ta cần sửa mã nhiều lỗi này trước khi phát hành sản phẩm.
Danh từ
1.
xe đẩy em bé, xe nôi
a small, lightweight carriage, typically with four wheels, for a baby or child
Ví dụ:
•
She pushed the baby in a new buggy.
Cô ấy đẩy em bé trong một chiếc xe đẩy mới.
•
The toddler enjoyed riding in the buggy at the park.
Đứa trẻ mới biết đi thích thú khi được ngồi trong xe đẩy ở công viên.
2.
xe ngựa, xe đẩy
a light, horse-drawn carriage, typically with two wheels and a single seat
Ví dụ:
•
They took a romantic ride in a horse-drawn buggy.
Họ đã có một chuyến đi lãng mạn trên chiếc xe ngựa kéo.
•
The farmer used a small buggy to transport goods.
Người nông dân dùng một chiếc xe ngựa nhỏ để vận chuyển hàng hóa.
Từ liên quan: