Nghĩa của từ bundu trong tiếng Việt

bundu trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bundu

US /ˈbʊnduː/
UK /ˈbʊnduː/

Danh từ

bụi rậm, vùng hoang dã

(in Southern Africa) wild, undeveloped country; bush

Ví dụ:
We spent our vacation exploring the vast bundu.
Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ của mình để khám phá vùng bụi rậm rộng lớn.
The safari guide led us deep into the bundu.
Hướng dẫn viên safari đã dẫn chúng tôi đi sâu vào vùng bụi rậm.