Nghĩa của từ bungler trong tiếng Việt
bungler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bungler
US /ˈbʌŋ.ɡlɚ/
UK /ˈbʌŋ.ɡlər/
Danh từ
người vụng về, người làm hỏng việc, người kém cỏi
a person who makes mistakes because of clumsiness or lack of skill
Ví dụ:
•
He's a complete bungler when it comes to fixing things around the house.
Anh ấy là một người vụng về hoàn toàn khi sửa chữa đồ đạc trong nhà.
•
The project failed because of a series of mistakes made by the bunglers in charge.
Dự án thất bại do một loạt sai lầm của những người vụng về phụ trách.