Nghĩa của từ burble trong tiếng Việt

burble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

burble

US /ˈbɝː.bəl/
UK /ˈbɜː.bəl/

Động từ

1.

róc rách, sủi bọt

to make a continuous murmuring sound, as of water flowing over stones or through a narrow passage

Ví dụ:
The stream began to burble happily as it flowed down the hillside.
Dòng suối bắt đầu róc rách vui vẻ khi chảy xuống sườn đồi.
The coffee machine burbled as it brewed the morning's first cup.
Máy pha cà phê sủi bọt khi pha tách cà phê đầu tiên của buổi sáng.
2.

nói lắp bắp, bập bẹ

to speak in a rapid, confused, or indistinct manner

Ví dụ:
He tends to burble when he's nervous, making it hard to understand him.
Anh ấy có xu hướng nói lắp bắp khi lo lắng, khiến người khác khó hiểu.
The baby began to burble happily in her crib.
Em bé bắt đầu bập bẹ vui vẻ trong nôi.

Danh từ

tiếng róc rách, tiếng bập bẹ

a continuous murmuring sound

Ví dụ:
The gentle burble of the brook was very soothing.
Tiếng róc rách nhẹ nhàng của con suối rất êm dịu.
We could hear the faint burble of conversation from the next room.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng róc rách yếu ớt của cuộc trò chuyện từ phòng bên cạnh.