Nghĩa của từ "Burn out" trong tiếng Việt
"Burn out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Burn out
US /bɜːrn aʊt/
UK /bɜːrn aʊt/
Cụm động từ
1.
kiệt sức, cháy hết mình
to become exhausted physically or mentally from overwork or stress
Ví dụ:
•
She's afraid she'll burn out if she keeps working 80 hours a week.
Cô ấy sợ mình sẽ kiệt sức nếu cứ làm việc 80 giờ một tuần.
•
Many teachers burn out after only a few years in the profession.
Nhiều giáo viên kiệt sức chỉ sau vài năm làm nghề.
2.
cháy, hỏng
to stop functioning because of excessive heat or friction
Ví dụ:
•
The old engine finally burned out after years of heavy use.
Động cơ cũ cuối cùng đã cháy sau nhiều năm sử dụng nặng.
•
The light bulb burned out, leaving the room in darkness.
Bóng đèn đã cháy, khiến căn phòng chìm trong bóng tối.
Danh từ
kiệt sức, cháy sạch
physical or mental collapse caused by overwork or stress
Ví dụ:
•
She suffered from severe burnout after managing the project for two years.
Cô ấy bị kiệt sức nghiêm trọng sau khi quản lý dự án trong hai năm.
•
The company offers programs to help employees prevent burnout.
Công ty cung cấp các chương trình giúp nhân viên ngăn ngừa kiệt sức.