Nghĩa của từ bushcraft trong tiếng Việt
bushcraft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bushcraft
US /ˈbʊʃ.kræft/
UK /ˈbʊʃ.krɑːft/
Danh từ
kỹ năng sinh tồn trong rừng, nghệ thuật sống trong rừng
skill in living in the bush; outdoor survival skills
Ví dụ:
•
He spent years learning bushcraft in the wilderness.
Anh ấy đã dành nhiều năm để học kỹ năng sinh tồn trong rừng.
•
Our weekend trip will focus on basic bushcraft techniques.
Chuyến đi cuối tuần của chúng tôi sẽ tập trung vào các kỹ thuật sinh tồn trong rừng cơ bản.