Nghĩa của từ butchery trong tiếng Việt
butchery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
butchery
US /ˈbʊtʃ.ɚ.i/
UK /ˈbʊtʃ.ər.i/
Danh từ
1.
nghề mổ thịt, cửa hàng thịt
the business of a butcher; the preparation and sale of meat
Ví dụ:
•
He learned the art of butchery from his father.
Anh ấy học nghệ thuật mổ thịt từ cha mình.
•
The local butchery offers fresh, high-quality cuts.
Cửa hàng thịt địa phương cung cấp các loại thịt tươi ngon, chất lượng cao.
2.
tàn sát, thảm sát
the savage and indiscriminate killing of many people
Ví dụ:
•
The war was marked by widespread butchery and atrocities.
Cuộc chiến được đánh dấu bằng những cuộc tàn sát và hành động tàn bạo lan rộng.
•
The dictator was responsible for the butchery of thousands of innocent people.
Tên độc tài phải chịu trách nhiệm về cuộc tàn sát hàng ngàn người vô tội.