Nghĩa của từ "buzz saw" trong tiếng Việt

"buzz saw" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

buzz saw

US /ˈbʌz ˌsɔː/
UK /ˈbʌz ˌsɔː/

Danh từ

cưa đĩa, cưa máy

a circular saw, especially one driven by an engine and used for cutting logs or timber

Ví dụ:
He used a powerful buzz saw to cut through the thick tree trunk.
Anh ấy đã dùng một chiếc cưa đĩa mạnh mẽ để cắt xuyên qua thân cây dày.
The old mill had a large buzz saw for processing lumber.
Xưởng cưa cũ có một chiếc cưa đĩa lớn để chế biến gỗ.