Nghĩa của từ calculable trong tiếng Việt
calculable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
calculable
US /ˈkæl.kjə.lə.bəl/
UK /ˈkæl.kjʊ.lə.bəl/
Tính từ
có thể tính toán được, có thể ước tính được
able to be calculated or estimated
Ví dụ:
•
The risks involved are clearly calculable.
Các rủi ro liên quan rõ ràng là có thể tính toán được.
•
The cost of the project is easily calculable.
Chi phí của dự án dễ dàng tính toán được.
Từ liên quan: