Nghĩa của từ "calf meat" trong tiếng Việt

"calf meat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

calf meat

US /kæf miːt/
UK /kɑːf miːt/

Danh từ

thịt bê

meat from a calf, especially a young one

Ví dụ:
The restaurant specializes in dishes made with tender calf meat.
Nhà hàng chuyên về các món ăn làm từ thịt bê mềm.
For dinner, we had roasted calf meat with vegetables.
Đối với bữa tối, chúng tôi đã có thịt bê nướng với rau.