Nghĩa của từ caning trong tiếng Việt
caning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caning
US /ˈkeɪ.nɪŋ/
UK /ˈkeɪ.nɪŋ/
Danh từ
1.
đánh bằng roi, đòn roi
the act of beating someone with a cane as a form of punishment
Ví dụ:
•
The school still practiced caning for serious offenses.
Trường học vẫn thực hiện đánh bằng roi đối với các hành vi vi phạm nghiêm trọng.
•
He received a severe caning for his disobedience.
Anh ta đã bị đánh bằng roi nặng vì sự bất tuân của mình.
2.
đan mây, làm đồ mây tre
the process of making or repairing furniture with cane
Ví dụ:
•
The antique chair needed professional caning to restore its seat.
Chiếc ghế cổ cần được đan mây chuyên nghiệp để phục hồi mặt ghế.
•
She learned the art of chair caning from her grandmother.
Cô ấy đã học nghệ thuật đan mây ghế từ bà của mình.
Từ liên quan: