Nghĩa của từ canvasser trong tiếng Việt
canvasser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
canvasser
US /ˈkæn.və.sɚ/
UK /ˈkæn.və.sər/
Danh từ
người vận động, người tiếp thị, người thăm dò ý kiến
a person who goes around to solicit votes, orders, or opinions
Ví dụ:
•
The political canvasser knocked on every door in the neighborhood.
Người vận động chính trị đã gõ cửa từng nhà trong khu phố.
•
A sales canvasser tried to sell me a new internet package.
Một nhân viên tiếp thị đã cố gắng bán cho tôi một gói internet mới.