Nghĩa của từ carapace trong tiếng Việt

carapace trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carapace

US /ˈker.ə.peɪs/
UK /ˈkær.ə.peɪs/

Danh từ

mai, vỏ

the hard upper shell of a turtle, tortoise, or crustacean

Ví dụ:
The turtle retracted its head and limbs into its protective carapace.
Con rùa rụt đầu và chân tay vào trong mai bảo vệ của nó.
The crab's hard carapace provides excellent defense against predators.
Mai cứng của cua cung cấp khả năng phòng thủ tuyệt vời chống lại kẻ săn mồi.