Nghĩa của từ carbonate trong tiếng Việt

carbonate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carbonate

US /ˈkɑːr.bən.eɪt/
UK /ˈkɑː.bən.eɪt/

Danh từ

cacbonat

a salt or ester of carbonic acid, containing the anion CO3²⁻

Ví dụ:
Calcium carbonate is a common mineral found in rocks and shells.
Canxi cacbonat là một khoáng chất phổ biến được tìm thấy trong đá và vỏ sò.
Many antacids contain magnesium carbonate.
Nhiều thuốc kháng axit chứa magie cacbonat.

Động từ

cacbonat hóa, sục khí cacbonic

to impregnate or charge with carbon dioxide gas

Ví dụ:
The machine is used to carbonate water for sparkling drinks.
Máy được dùng để cacbonat hóa nước cho đồ uống có ga.
You can carbonate your own beverages at home with a special kit.
Bạn có thể cacbonat hóa đồ uống của mình tại nhà bằng một bộ dụng cụ đặc biệt.