Nghĩa của từ careworn trong tiếng Việt

careworn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

careworn

US /ˈker.wɔːrn/
UK /ˈkeə.wɔːn/

Tính từ

tiều tụy, lo lắng, mệt mỏi

tired and unhappy because of prolonged worry or suffering

Ví dụ:
Her face was careworn from years of hardship.
Khuôn mặt cô ấy tiều tụy vì nhiều năm gian khổ.
The old man's hands were rough and careworn.
Đôi tay của ông lão thô ráp và tiều tụy.