Nghĩa của từ carnality trong tiếng Việt
carnality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carnality
US /kɑːrˈnæl.ə.t̬i/
UK /kɑːˈnæl.ə.ti/
Danh từ
nhục dục, tính dục
the state of being carnal; sensuality or devotion to physical appetites
Ví dụ:
•
The novel explored themes of spiritual longing versus human carnality.
Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về khao khát tâm linh đối lập với nhục dục của con người.
•
He struggled to overcome his own feelings of carnality.
Anh ấy đã đấu tranh để vượt qua những cảm xúc nhục dục của chính mình.
Từ liên quan: