Nghĩa của từ "carry on with" trong tiếng Việt

"carry on with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carry on with

US /ˈkæri ɑːn wɪθ/
UK /ˈkæri ɒn wɪð/

Cụm động từ

1.

tiếp tục, tiếp diễn

to continue doing something

Ví dụ:
Please carry on with your work.
Xin vui lòng tiếp tục công việc của bạn.
Don't let me interrupt you, just carry on with what you were saying.
Đừng để tôi làm gián đoạn bạn, cứ tiếp tục những gì bạn đang nói.
2.

làm ồn, làm trò ngớ ngẩn

to behave in an excited, foolish, or bad way

Ví dụ:
The children were carrying on with a lot of noise.
Bọn trẻ đang làm ồn rất nhiều.
He was carrying on with a lot of silly jokes.
Anh ấy đang làm rất nhiều trò đùa ngớ ngẩn.