Nghĩa của từ "carry through" trong tiếng Việt
"carry through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carry through
US /ˈkæri θruː/
UK /ˈkæri θruː/
Cụm động từ
1.
thực hiện, hoàn thành, làm đến cùng
to complete something successfully
Ví dụ:
•
We need to carry through with our plans despite the difficulties.
Chúng ta cần thực hiện kế hoạch của mình bất chấp khó khăn.
•
Her determination helped her to carry through the challenging project.
Sự quyết tâm của cô ấy đã giúp cô ấy hoàn thành dự án đầy thử thách.
2.
vượt qua, giúp đỡ, hỗ trợ
to support someone or something during a difficult period
Ví dụ:
•
Her friends helped to carry her through the tough times.
Bạn bè đã giúp cô ấy vượt qua những giai đoạn khó khăn.
•
His faith in himself carried him through the ordeal.
Niềm tin vào bản thân đã giúp anh ấy vượt qua thử thách.